Hình thức 3: Tổng điểm trung bình của 3 môn trúng tuyển trong 2 học kỳ (lớp 12) đạt từ 18 điểm. Hình thức 4: Tổng điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt từ 6 điểm trở lên. Để biết thêm các trường đã công bố điểm chuẩn bổ sung năm 2022 thí sinh xem TẠI ĐÂY
Kết quả xếp hạng đại học thế giới 2023 ( THE WUR 2023) vừa được công bố, trong đó Việt Nam có 6 cơ sở giáo dục đại học lọt vào danh sách này. Ngày 12/10/2022, Tổ chức xếp hạng Times Higher Education công bố kết quả xếp hạng đại học thế giới 2023 (THE WUR 2023). Theo
Điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm 2022. Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển (trừ điều kiện tốt nghiệp THPT) cần đăng ký xét tuyển trên hệ thống tuyển sinh của Bộ GD&ĐT tại địa chỉ: từ ngày 22/7 - 17h00 ngày 20/8/2022. 1. Điểm chuẩn xét
Học viện Tài chính đã công bố điểm chuẩn trúng tuyển hệ đại học chính quy năm 2022. 28. Đại học Y Hà Nội. Điểm chuẩn Đại học Y Hà Nội năm 2022 đã được công bố đến các thí sinh ngày 16/9. Theo đó, điểm trúng tuyển của trường dao động từ 19 - 28,15. 29. Các
Trường đại học Đại Nam chính thức công bố điểm chuẩn. Theo đó, điểm chuẩn của trường dao động từ 15 đến 22 điểm. ĐIỂM CHUẨN ĐẠI HỌC ĐẠI NAM 2020. Mã ngành: Tên ngành: Điểm chuẩn: 7720101: Y khoa: 22: 7720201: Dược học: 21: 7720301: Điều dưỡng: 19: 7480201: Công
Vay Tiền Trả Góp Theo Tháng Chỉ Cần Cmnd Hỗ Trợ Nợ Xấu. Tra cứu đại học Tìm trường Đại học Đại Nam Mã trường DDN Hà Nội Tuyển sinh Điểm chuẩn Liên hệ Địa chỉ Số 1, phố Xốm, phường Phú Lãm, Hà Đông, Hà Nội Điện thoại Website Tải về đề án tuyển sinh Năm 2022 Phương thức tuyển sinh năm 2022 Tổng chỉ tiêu Xét tuyển dựa vào kết quả thi tốt nghiệp THPT. Xét kết quả học tập lớp 12 THPT. Xét tuyển thẳng theo quy định của Bộ Giáo dục và Đào tạo và của nhà trường. Điểm chuẩn
Đến chiều 16/9, hầu hết các đại học đã công bố điểm chuẩn năm 2022 với mức cao nhất là 29,95 ở Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Hà Nội. Từ trưa 15/9, các đại học bắt đầu công bố điểm chuẩn năm 2022, sau sáu lần Bộ Giáo dục và Đào tạo lọc ảo. Đến nay, hầu hết trong khoảng 230 đại học đã công bố điểm chuẩn. Mức điểm cao nhất hiện thuộc về Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Đại học Quốc gia Hà Nội. Không còn ngành nào lấy 30 điểm như năm ngoái nhưng đầu vào của trường cũng lên tới 29,95. Mức này ghi nhận ở tổ hợp C00 Văn, Sử, Địa ba ngành Hàn Quốc học, Đông phương học và Quan hệ công chúng. Ngành Báo chí lấy 29, đây là danh sách một số trường công bố điểm chuẩn theo phương thức xét kết quả thi tốt nghiệp THPT click vào điểm để xem chi tiết. Thí sinh có thể tra cứu thêm điểm chuẩn đại học năm 2022 trên VnExpress tại địa chỉ Trường Điểm chuẩn thấp nhất - cao nhất 1 Đại học Nha Trang 15,5-21 2 Đại học Công nghệ TP HCM 17-21 3 Đại học Kinh tế - Tài chính TP HCM 17-20 4 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Đại học Quốc gia Hà Nội 20-29,95 5 Đại học Thuỷ lợi 17-26,6 6 Đại học Cảnh sát nhân dân 18,14-24,43 theo công thức riêng 7 Học viện Ngân hàng 24-28,05 8 Đại học Điều dưỡng Nam Định 19-19,5 9 Đại học Y Dược Đại học Quốc gia Hà Nội 24,25-27,3 10 Khoa Các khoa học liên ngành Đại học Quốc gia Hà Nội 23,9-26,76 11 Đại học Công nghệ Đại học Quốc gia Hà Nội 22-29,15 12 Trường Kinh tế Đại học Quốc gia Hà Nội 33,05-35,33 thang điểm 40 13 Trường Quản trị và Kinh doanh Đại học Quốc gia Hà Nội 20,05-22,05 14 Khoa Luật Đại học Quốc gia Hà Nội 22,62-28,25 15 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia Hà Nội 20-26,45 16 Đại học Thương mại 25,8-27 17 Đại học Kinh tế quốc dân 26,1-28,6 thang 30 34,6-38,15 thang 40 18 Đại học Việt Nhật Đại học Quốc gia Hà Nội 20-21,5 19 Trường Quốc tế Đại học Quốc gia Hà Nội 20-24 20 Đại học Khoa học Tự nhiên Đại học Quốc gia TP HCM 17-28,2 21 Đại học Ngoại ngữ Đại học Quốc gia Hà Nội 24,97-38,46 thang 40 22 Đại học Giáo dục Đại học Quốc gia Hà Nội 20,75-28,55 23 Đại học Bách khoa Đại học Quốc gia TP HCM 54,6-75,99 theo công thức xét tuyển riêng 24 Đại học Công nghiệp Thực phẩm TP HCM 16-24 25 Đại học Dược Hà Nội 22,95-26 26 Đại học Ngoại thương 27-28,4 thang 30 34-36,6 thang 40 27 Học viện Kỹ thuật mật mã 24,75-26,6 28 Đại học Ngân hàng TP HCM 22,56-25,35 29 Đại học Y Dược TP HCM 19,05-27,55 30 Đại học Bách khoa Hà Nội 23,03-28,29 31 Đại học Y Dược Cần Thơ 20-25,6 32 Đại học Y Dược Thái Bình 19-26,3 33 Đại học Công nghiệp Hà Nội 18,65-26,15 34 Học viện Ngoại giao 25,15-29,25 thang 30 35,07 thang 40 35 Đại học Kinh tế TP HCM 16-27,8 36 Đại học Giao thông vận tải TP HCM 15-19 37 Đại học Y Dược Đại học Thái Nguyên 19-26,75 38 Đại học Luật Đại học Huế 19 39 Đại học Ngoại ngữ Đại học Huế 15-23 40 Đại học Kinh tế Đại học Huế 16-23 41 Đại học Nông lâm Đại học Huế 15-20 42 Đại học Nghệ thuật Đại học Huế 18-20 43 Đại học Sư phạm Đại học Huế 15-26 44 Đại học Khoa học Đại học Huế 15-17 45 Đại học Y - Dược Đại học Huế 16-26,4 46 Khoa Giáo dục thể chất Đại học Huế 19 47 Trường Du lịch Đại học Huế 16-22 48 Khoa Kỹ thuật và Công nghệ Đại học Huế 15,75-18,5 49 Khoa Quốc tế Đại học Huế 16-21 50 Phân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị 15-17 51 Đại học Sư phạm Hà Nội 16,75-28,5 52 Đại học Nông lâm TP HCM 16-23,5 53 Đại học Công nghệ thông tin Đại học Quốc gia TP HCM 26,2-28,05 54 Đại học Kinh tế - Luật Đại học Quốc gia TP HCM 23,4-27,55 55 Đại học Mở Hà Nội 16,5-26,75 thang 30 24-31,77 thang 40 56 Đại học Giao thông vận tải 16-26,25 57 Đại học Xây dựng 16-25,4 58 Đại học Kỹ thuật Y Dược Đà Nẵng 19,2-25,55 59 Đại học Y tế công cộng 15-21,5 60 Đại học Nội vụ 15-25,25 61 Đại học Luật Hà Nội 19-29,5 62 Học viện An ninh nhân dân 15,1-25,66 theo công thức riêng 63 Đại học Luật TP HCM 22,5-27,5 64 Học viện Cảnh sát nhân dân 15,98-25,6 theo công thức riêng 65 Đại học Bách khoa Đại học Đà Nẵng 15-26,65 66 Đại học Kinh tế Đại học Đà Nẵng 23-26,5 67 Đại học Sư phạm Đại học Đà Nẵng 15,5-25,75 68 Đại học Ngoại ngữ Đại học Đà Nẵng 15,1-26,34 69 Đại học Sư phạm Kỹ thuật Đại học Đà Nẵng 15,04-24,6 70 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Việt - Hàn Đại học Đà Nẵng 20,05-25 71 Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon Tum 15-22 72 Viện Nghiên cứu và Đào tạo Việt - Anh Đại học Đà Nẵng 19 73 Khoa Y Dược Đại học Đà Nẵng 19,1-25,7 74 Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nội 22-25,75 75 Đại học Kỹ thuật Y tế Hải Dương 19-25,4 76 Đại học Tài nguyên và Môi trường TP HCM 19-30 thang 40 77 Đại học Thăng Long 19-26,8 78 Đại học Văn hóa Hà Nội 21,75-27,5 thang 30 31,85-33,18 thang 40 79 Đại học Phòng cháy chữa cháy 17-20 80 Học viện Khoa học Quân sự 22,82-29,79 81 Học viện Chính trị Công an nhân dân 18,35-26,26 theo công thức riêng 82 Đại học An ninh nhân dân 14,69-24,41 theo công thức riêng 83 Đại học Kỹ thuật - Hậu cần Công an nhân dân 17,75-24,74 theo công thức riêng 84 Học viện Quốc tế 17,45-23,26 theo công thức riêng 85 Học viện Nông nghiệp Việt Nam 15-23 86 Học viện Phòng không - Không quân 17,35-23,95 87 Học viện Quân y 23,55-28,3 88 Học viện Hậu cần 25,4-26,1 89 Học viện Hải quân 23,7-23,75 90 Học viện Biên phòng 19,8-28,75 91 Trường Sĩ quan Lục quân 1 24,55 92 Trường Sĩ quan Lục quân 2 23,6-24,8 93 Trường Sĩ quan Chính trị 22,1-28,5 94 Trường Sĩ quan Pháo binh 21,9-22,6 95 Trường Sĩ quan Công binh 21,4-23,5 96 Trường Sĩ quan thông tin 20,95-23,2 97 Trường Sĩ quan Tăng thiết giáp 19-22,7 98 Trường Sĩ quan Không quân 18,8 99 Trường Sĩ quan Phòng hoá 20,5-22,15 100 Trường Sĩ quan Đặc công 20,15-24 101 Học viện Kỹ thuật Quân sự 24,4-28,15 102 Đại học Sài Gòn 15,45-27,33 103 Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP HCM 17-26,75 104 Đại học Mỏ - Địa chất 15-23,5 105 Đại học Hà Nội 30,32-36,42 thang 40 106 Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn Đại học Quốc gia TP HCM 20-28,25 107 Đại học Y Hà Nội 19-28,15 108 Đại học Y khoa Phạm Ngọc Thạch 18,01-26,65 109 Đại học Kỹ thuật công nghiệp Đại học Thái Nguyên 15-20 110 Đại học Kinh tế và Quản trị kinh doanh Đại học Thái Nguyên 16-18 111 Đại học Nông lâm Đại học Thái Nguyên 15-20 112 Đại học Sư phạm Đại học Thái Nguyên 16,5-27,5 113 Đại học Y - Dược Đại học Thái Nguyên 19-26,75 114 Đại học Khoa học Đại học Thái Nguyên 15-19 115 Đại học Công nghệ thông tin và Truyền thông Đại học Thái Nguyên 16-19 116 Trường Ngoại ngữ Đại học Thái Nguyên 16-24,4 117 Khoa Quốc tế Đại học Thái Nguyên 15 118 Phân hiệu Đại học Thái Nguyên tại tỉnh Lào Cai 14,5-22,2 119 Đại học Sư phạm TP HCM 20,03-28,25 120 Học viện Công nghệ Bưu chính viễn thông 19-27,25 121 Học viện Báo chí và Tuyên truyền 22,8-29,25 thang 30 33,33-37,6 thang 40 122 Học viện Tài chính 25,45-26,2 thang 30 32,95-34,32 thang 40 123 Đại học Sư phạm Hà Nội 2 24,3-38,67 thang 40 Các ngành khác xét tuyển bằng tổ hợp C00 ở trường Khoa học Xã hội và Nhân văn hay ở một số trường khác như Đại học Sư phạm Hà Nội hay Đại học Luật Hà Nội, Khoa Luật Đại học Quốc gia Hà Nội, điểm trúng tuyển cũng rất cao. Như tại Đại học Luật Hà Nội, ngành Luật kinh tế lấy 29,5. Đại học Sư phạm Hà Nội có điểm chuẩn 28,5 ở ba ngành Giáo dục chính trị, Sư phạm Ngữ văn và Sư phạm Lịch Nguyễn Đình Đức, Trưởng ban Đào tạo Đại học Quốc gia Hà Nội, lý giải kết quả thi tốt nghiệp THPT năm 2022 ở môn Lịch sử, Ngữ văn tăng nên điểm chuẩn tổ hợp C00 ở các trường có xu hướng tăng. Cụ thể, môn Ngữ văn có 42% thí sinh đạt điểm giỏi. Tỷ lệ này ở môn Lịch sử là 18,3%, phổ điểm cũng đẹp hơn so với năm nhóm trường đào tạo thiên về các ngành Kinh tế, điểm chuẩn ở mức cao từ 24 trở lên và không biến động quá nhiều so với năm 2021, chỉ chênh lệch 0,5-1 điểm. Học viện Ngân hàng và Đại học Kinh tế quốc dân có chung xu hướng khi giảm nhẹ 0,4-0,7 mức điểm thấp nhất và cùng tăng 0,3-0,5 ngưỡng cao nhất, lần lượt lên mức 28,05 và 26, đại học nhóm Kinh tế ở khu vực phía Nam có sự biến động mạnh hơn. Tại Đại học Kinh tế TP HCM, hai ngành Kinh doanh nông nghiệp, Kế toán chương trình tài năng tại trụ sở chính cùng lấy điểm chuẩn 22 vào năm ngoái thì năm nay tăng lên 25,8 và 27,5, tức chênh tới 5,5 điểm. Kiểm toán - ngành lấy 27,8, cao nhất năm nay - cũng tăng 1,7 điểm so với năm ngoái. Thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT tại TP HCM hôm 7/7. Ảnh Quỳnh Trần Nhóm trường đào tạo thiên về các ngành Công nghệ - Kỹ thuật như Đại học Bách khoa Hà Nội, Giao thông vận tải hay Công nghiệp Hà Nội ghi nhận mức điểm chuẩn thay đổi ở nhiều ngành nhưng không đáng kể tăng - giảm dưới 1 điểm. Các ngành trong lĩnh vực Công nghệ thông tin vẫn lấy điểm chuẩn cao nhất, tương tự năm ngoái. Tại Đại học Bách khoa Hà Nội, ngành Kỹ thuật máy tính có đầu vào ở mức 28,29 trường đào tạo Y Dược cũng đã công bố điểm chuẩn, trong đó Đại học Y Dược TP HCM lấy cao nhất. Ngành Y khoa trường này có đầu vào 27,55 điểm. Kế đến là Đại học Y Dược - Đại học Quốc gia Hà Nội với 27,3. Các mức này đều giảm so với năm Y Dược hàng đầu phía Bắc là Đại học Y Hà Nội chưa công bố điểm chuẩn. Tuy nhiên, theo nhận định của lãnh đạo nhà trường, điểm chuẩn các ngành cũng giảm do điểm môn Sinh có độ phân hoá tốt, số thí sinh đạt từ 27 điểm trở lên tổ hợp B00 Toán, Hóa, Sinh không nhiều như năm trường công an đã công bố điểm chuẩn. 2022 là năm đầu tiên khối trường này tổ chức kỳ thi đánh giá tuyển sinh Công an nhân dân. Điểm bài thi đánh giá chiếm 60% và tổng điểm ba môn thi tốt nghiệp THPT chiếm 40%, được quy đổi về thang 30. Do áp dụng cách tính mới, điểm chuẩn các trường khối công an đều giảm so với năm nay, cả nước có hơn một triệu thí sinh dự thi tốt nghiệp THPT, trong đó hơn đăng ký xét tuyển đại học bằng khoảng 20 phương Giáo dục và Đào tạo tổ chức lọc ảo với mọi phương thức vào cùng một thời điểm trên hệ thống chung. Vì vậy, trong mùa tuyển sinh đại học năm nay, không có chuyện một học sinh trúng tuyển hai nguyện kế hoạch, từ nay đến 17h ngày 17/9, tất cả trường đại học phải công bố điểm chuẩn. Thí sinh trúng tuyển xác nhận nhập học trực tuyến trước 17h ngày 30/9 trên hệ thống tuyển sinh của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Nếu có nhu cầu xét tuyển các đợt bổ sung từ tháng 10 đến tháng 12, thí sinh theo dõi thông tin được đăng tải trên trang tuyển sinh của các Tâm - Thanh Hằng
Thống kê Điểm chuẩn của trường Đại Học Đại Nam năm 2023 và các năm gần đây Chọn năm Điểm chuẩn Đại Học Đại Nam năm 2022 Cập nhật điểm chuẩn Đại học Đại Nam năm 2022 1. Phương thức xét học bạ Thí sinh đủ điều kiện trúng tuyển cần làm gì? Theo Quy chế tuyển sinh, từ ngày 22/7 – 20/8 thí sinh xác định nguyện vọng xét tuyển và thực hiện đăng ký xét tuyển trên hệ thống tuyển sinh quốc gia của Bộ Giáo dục và Đào tạo qua Cổng thông tin tuyển sinh của Bộ giáo dục và đào tạo hoặc qua Cổng dịch vụ công quốc gia. Nếu xác định xét tuyển vào Trường Đại học Đại Nam, thí sinh cần đăng ký ngành học tại Trường Đại học Đại Nam ở thứ tự nguyện vọng số 1. Sau khi thí sinh có kết quả tốt nghiệp THPT, Nhà trường sẽ gửi cho thí sinh giấy báo trúng tuyển, hướng dẫn hồ sơ nhập học, mức học phí, lệ phí nhập học, thời gian và địa điểm nhập học. Như vậy, để chính thức trở thành sinh viên của trường, thí sinh phải đảm bảo các điều kiện Tốt nghiệp kỳ thi THPT Quốc gia. Được xét trúng tuyển trên hệ thống tuyển sinh quốc gia của Bộ GD&ĐT. Nộp đủ hồ sơ về trường Đại học Đại Nam theo hướng dẫn của Nhà trường. Điểm chuẩn Đại Học Đại Nam năm 2021 Xét điểm thi THPT Xét điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7720101 Y khoa A00; A01; B00; B08 22 2 7720201 Dược học A00; A11; B00; D07 21 3 7720301 Điều dưỡng B00; C14; D07; D66 19 4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; C03; D01; D10 15 5 7340201 Tài chính ngân hàng A00; C01; C14; D01 15 6 7340301 Kế toán A00; A01; C14; D01 15 7 7380107 Luật kinh tế A08; A09; C00; C19 15 8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A10; D84; K01 15 9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07; A08; C00; D01 15 10 7320108 Quan hệ công chúng C00; C19; D01; D15 15 11 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D11; D14 15 12 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D09; D66 21 13 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D09; D66 19 14 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D15 15 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7720101 Y khoa A00; A01; B00; B08 24 Học lực lớp 12 từ loại Giỏi 2 7720201 Dược học A00; A11; B00; D07 24 Học lực lớp 12 từ loại Giỏi 3 7720301 Điều dưỡng B00; C14; D07; D66 Học lực lớp 12 từ loại Khá 4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; C03; D01; D10 18 5 7340201 Tài chính ngân hàng A00; C01; C14; D01 18 6 7340301 Kế toán A00; A01; C14; D01 18 7 7380107 Luật kinh tế A08; A09; C00; C19 18 8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A10; D84; K01 18 9 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07; A08; C00; D01 18 10 7320108 Quan hệ công chúng C00; C19; D01; D15 18 11 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D11; D14 18 12 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D01; D09; D66 18 13 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D09; D66 18 14 7310608 Đông phương học A01; C00; D01; D15 18 Điểm chuẩn Đại Học Đại Nam năm 2020 Xét điểm thi THPT Xét điểm học bạ STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7720101 Y khoa A00; A01; B00; B08 22 2 7720201 Dược học A00; D07; B00; A11 21 3 7720301 Điều dưỡng B00; D07; D66; C14 19 4 7480201 Công nghệ thông tin A00; K01; A10; D84 15 5 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A10; A11 15 6 7580102 Kiến trúc V00; V01; H06; H08 15 7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01; C03; D10 15 8 7340201 Tài chính ngân hàng D01; C01; A00; C14 15 9 7340301 Kế toán A01; D01; A00; C14 15 10 7380107 Luật kinh tế C00; A08; A09; C19 15 11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07; A08; D01; C00 15 12 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D15; C19 15 13 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D11 15 14 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D09; D65; D71 15 15 7310608 Đông phương học D01; D09; D65; D71 15 16 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D09; D66 15 STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 Quản trị kinh doanh 18 2 Tài chính ngân hàng 18 3 Kế toán 18 4 Quản trị khách sạn du lịch 18 5 Luật kinh tế 18 6 Công nghệ thông tin 18 7 Kiến trúc 18 8 Kỹ thuật công trình xây dựng 18 9 Quan hệ công chúng 18 10 Ngôn ngữ Anh 18 11 Ngôn ngữ Trung 18 12 Đông phương học 18 13 Ngôn ngữ Hàn quốc 18 14 Y khoa 24 học lực lớp 12 từ loại Giỏi 15 Dược học 24 học lực lớp 12 từ loại Giỏi 16 Điều dưỡng học lực lớp 12 từ loại Khá Điểm chuẩn Đại Học Đại Nam năm 2019 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D09, D11, D14 15 2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D09, D65, D71 15 3 7320108 Quan hệ công chúng C00, C19, D01, D15 15 4 7340101 Quản trị kinh doanh A00, C03, D01, D10 15 5 7340201 Tài chính Ngân hàng A01, A10, C14, D01 15 6 7340301 Kế toán A01, A10, C14, D01 15 7 7380107 Luật kinh tế A08, A09, C00, C19 15 8 7480201 Công nghệ thông tin A00, A10, D84, K01 15 9 7580102 Kiến trúc cảnh quan H06, H08, V00, V01 15 10 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, A10, A11 15 11 7720201 Dược học A00, A11, B00, D07 20 12 7720301 Điều dưỡng B00, C14, D07, D66 18 13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07, A08, C00, D01 15 Điểm chuẩn Đại Học Đại Nam năm 2018 Xét điểm thi THPT STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D11; D14 2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D09, D65, D71 3 7320108 Quan hệ công chúng C00; C19; C20; D15 4 7340101 Quản trị kinh doanh A00; C03; D01; D10 5 7340201 Tài chính – Ngân hàng A01, A10; D01; C14 6 7340301 Kế toán A01; A10; C14; D01 7 7380107 Luật kinh tế A08; A09; C00; C19 8 7480201 Công nghệ thông tin A00; A15; D84; K01 9 7580102 Kiến trúc H06; H08; V00; V01 10 7580201 Kỹ thuật công trình xây dựng A00; A01; A10, C14 11 7720201 Dược học A11; A00; B00; D07 16 12 7720301 Điều dưỡng B00; C14, D07, D66 15 13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07, A08, C00; D01 Xem thêm Điểm chuẩn Đại Học Đại Nam năm 2017 Điểm chuẩn Đại Học Đại Nam năm 2016 Điểm chuẩn Đại Học Đại Nam năm 2015 Điểm chuẩn Đại Học Đại Nam năm 2014 Điểm chuẩn Đại Học Đại Nam năm 2013 Điểm chuẩn Đại Học Đại Nam năm 2012 Điểm chuẩn Đại Học Đại Nam năm 2011
Ngày 26/5, Đại học Luật Hà Nội đã công bố bảng điểm trúng tuyển đại học theo phương thức dựa trên kết quả học tập bậc THPT và chứng chỉ tiếng Anh quốc điểm chuẩn học bạ dao động từ 22,43 – 30,3 điểm. Trong đó, ngành học có điểm cao nhất là Luật Kinh tế với 30,3 điểm tổ hợp A01. Đồng nghĩa là, để trúng tuyển vào ngành học này, thí sinh cần đạt trên 10 điểm/môn ở tổ hợp này. Thấp nhất là ngành Luật đào tạo tại Phân hiệu Đắk Lắk với 22,43 điểm tổ hợp C00. Các ngành còn lại dao động từ 22,53 đến 28,73 với phương thức xét kết quả chứng chỉ ngoại ngữ, ngành Luật chương trình liên kết Trường Đại học Arizona, Hoa Kỳ có điểm chuẩn là Kết quả chứng chỉ tiếng Anh quốc tế.Tính đến thời điểm này thì Trường Đại học Luật Hà Nội có mức điểm sàn học bạ cao học CMC thông tin điểm chuẩn trúng tuyển đại học hệ chính quy có điều kiện theo phương thức xét tuyển dựa trên kết quả học tập bậc THPT học bạ đợt 1 10/2 - 28/2, đợt 2 1/3 - 30/3 và đợt 3 1/4 đến 30/4 là 23 đồng tuyển sinh Đại học Bà Rịa - Vũng Tàu thông báo điểm trúng tuyển sớm của thí sinh đăng ký xét tuyển học bạ đợt 1 ở 62 ngành, chuyên ngành chương trình chuẩn quốc gia là từ 18 đến 24 3 ngành cử nhân tài năng của trường là Logistics và quản lý chuỗi cung ứng, Kế toán, Quản trị kinh doanh đều có điểm chuẩn là Đại học Văn Hiến thông báo điểm trúng tuyển và danh sách thí sinh trúng tuyển sớm có điều kiện trình độ đại học chính quy đợt 1 năm 2023, theo kết quả học bạ THPT như sauHình thức 1 Tổng điểm trung bình của 3 môn trúng tuyển trong 5 học kỳ 2 học kỳ lớp 10, 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12 đạt từ thức 2 Tổng điểm trung bình của 3 môn trúng tuyển trong 3 học kỳ 2 học kỳ lớp 11 và học kỳ 1 của lớp 12 đạt từ thức 3 Tổng điểm trung bình của 3 môn trúng tuyển trong 2 học kỳ lớp 12 đạt từ với ngành Thanh nhạc và Piano trúng tuyển môn Văn đạt từ điểm cho 3 hình thức và tham dự kỳ thi riêng do trường tổ chức gồm môn cơ sở và chuyên thức 4 Tổng điểm trung bình chung cả năm lớp 12 đạt từ điểm trở Trường Đại học Ngoại ngữ Tin học TPHCM công bố điểm chuẩn xét học bạ đợt 1 với ngành Ngôn ngữ học là 25,25 điểm, Quan hệ quốc tế 25 điểm, Quản trị Dịch vụ Du lịch và lữ hành, Quản trị khách sạn là 24,5 điểm; các ngành còn lại từ 18-19,5 đó, một số trường như ĐH Hùng Vương TPHCM...lấy điểm chuẩn học bạ dành cho tất cả ngành học là 15 điểm. Tức là thí sinh chỉ cần đạt mỗi môn tối thiếu 5 điểm là có thể trúng tuyển vào trường. Nhỉnh hơn một chút, Trường ĐH Kinh tế - Tài chính TPHCM xét tuyển học bạ theo tổng điểm trung bình 3 môn năm lớp 12 là 18 điểm, trung bình 6 điểm mỗi số ý kiến cho rằng, điểm chuẩn học bạ quá thấp có thể không đáp ứng được chuẩn đầu vào. Tuy nhiên, việc đa dạng hóa các phương thức xét tuyển có thể giúp thí sinh mở “cánh cổng” đại học. Điều này còn thể hiện rõ sự phân hóa về năng lực, trình độ đào tạo giữa các ngành nghề.
Xem ngay bảng điểm chuẩn trường đại học Đại Nam 2022 - điểm chuẩn DNU được chuyên trang của chúng tôi cập nhật sớm nhất. Điểm chuẩn xét tuyển các ngành được đào tạo tại ĐH Đại Nam năm học 2022 -2023 cụ thể như sau Các trường công bố điểm sàn 2022 Mới nhất Các trường đại học công bố điểm chuẩn 2022 chính thức mới nhất Trường đại học Đại Nam mã trường DDN đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2022. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Điểm chuẩn trường Đại học Đại Nam 2022 xét theo điểm thi Năm 2022, ngành Ngôn ngữ Trung Quốc có điểm chuẩn trúng tuyển cao nhất vào trường Đại học Đại Nam. Tra cứu điểm chuẩn từng ngành phía dưới. Điểm sàn ĐH Đại Nam năm 2022 Ngưỡng đảm bảo chất lượng tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2022 đối với tất cả các tổ hợp xét tuyển vào các ngành của Trường Đại học Đại Nam theo phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT như sau - Ngành Y khoa 22 điểm - Ngành Dược học 21 điểm - Ngành Điều dưỡng 19 điểm - Với các ngành còn lại 15,0 đ Tổng điểm ba môn thi tốt nghiệp THPT theo tổ hợp xét tuyển không nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng theo quy định Điểm chuẩn trường ĐH Đại Nam theo phương thức xét học bạ đợt 1 Trường Đại học Đại Nam công bố điểm đủ điều kiện trúng tuyển đợt 1 năm 2022 theo phương thức xét kết qả học tập lớp 12 THPT. Theo đó, điểm chuẩn từ 18 đến 24 điểm. Cụ thể như sau Điểm chuẩn đại học Đại Nam 2021 Trường đại học Đại Nam mã trường DDN đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2021. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Điểm chuẩn trường ĐH Đại Nam 2021 xét theo điểm thi Điểm chuẩn trúng tuyển vào trường Đại học Đại Nam 2021 đã chính thức được công bố vào ngày 15/9, cụ thể như sau Điểm sàn đại học Đại Nam 2021 Ngưỡng đảm bảo chất lượng tuyển sinh hệ đại học chính quy năm 2021 đối với tất cả các tổ hợp xét tuyển vào các ngành của Trường Đại học Đại Nam theo phương thức sử dụng kết quả thi tốt nghiệp THPT - Ngành Y khoa, Dược học, Điều dưỡng theo ngưỡng đảm bảo do Bộ Giáo dục và Đào tạo quy định. - Điểm sàn xét tuyển của các ngành còn lại là 15 điểm tổng điểm 03 môn theo tổ hợp xét tuyển chưa nhân hệ số, đã bao gồm điểm ưu tiên theo khu vực và đối tượng ưu tiên theo quy định. Điểm chuẩn ĐH Đại Nam Xét học bạ Trường Đại học Đại Nam vừa có thông báo chính thức về điểm trúng tuyển đợt 1 theo phương thức xét tuyển học bạ hệ đại học chính quy năm học 2021. Riêng khối ngành Sức khỏe gồm ngành Y khoa, Dược học thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Giỏi; ngành Điều dưỡng, thí sinh phải có học lực lớp 12 xếp loại Khá trở lên. Điểm chuẩn học bạ trường đại học Đại Nam 2021 Điểm chuẩn trường đại học Đại Nam 2020 Trường đại học Đại Nam mã trường DDN đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2020. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Điểm chuẩn ĐH Đại Nam 2020 Xét điểm thi THPTQG Dưới đây bảng điểm chuẩn tuyển sinh của trường đại học Đại Nam năm 2020 dựa vào kết quả kì thi trung học phổ thông Quốc gia như sau STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7720101 Y khoa A00; A01; B00; B08 22 2 7720201 Dược học A00; D07; B00; A11 21 3 7720301 Điều dưỡng B00; D07; D66; C14 19 4 7480201 Công nghệ thông tin A00; K01; A10; D84 15 5 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00; A01; A10; A11 15 6 7580102 Kiến trúc V00; V01; H06; H08 15 7 7340101 Quản trị kinh doanh A00; D01; C03; D10 15 8 7340201 Tài chính ngân hàng D01; C01; A00; C14 15 9 7340301 Kế toán A01; D01; A00; C14 15 10 7380107 Luật kinh tế C00; A08; A09; C19 15 11 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07; A08; D01; C00 15 12 7320108 Quan hệ công chúng C00; D01; D15; C19 15 13 7220201 Ngôn ngữ Anh D01; D09; D14; D11 15 14 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc C00; D09; D65; D71 15 15 7310608 Đông phương học D01; D09; D65; D71 15 16 7220210 Ngôn ngữ Hàn Quốc C00; D01; D09; D66 15 Điểm chuẩn đại học Đại Nam năm 2019 Trường ĐH Đại Nam mã trường DDN đã chính thức công bố điểm chuẩn trúng tuyến các ngành và chuyên ngành đào tạo hệ đại học chính quy năm 2019. Mời các bạn xem ngay thông tin điểm chuẩn các tổ hợp môn từng ngành chi tiết tại đây Đại học Đại Nam điểm chuẩn 2019 xét điểm thi THPTQG Dưới đây bảng điểm chuẩn tuyển sinh của trường đại học Đại Nam năm 2019 dựa vào kết quả kì thi trung học phổ thông Quốc gia như sau STT Mã ngành Tên ngành Tổ hợp môn Điểm chuẩn Ghi chú 1 7220201 Ngôn ngữ Anh D01, D09, D11, D14 15 2 7220204 Ngôn ngữ Trung Quốc D01, D09, D65, D71 15 3 7320108 Quan hệ công chúng C00, C19, D01, D15 15 4 7340101 Quản trị kinh doanh A00, C03, D01, D10 15 5 7340201 Tài chính Ngân hàng A01, A10, C14, D01 15 6 7340301 Kế toán A01, A10, C14, D01 15 7 7380107 Luật kinh tế A08, A09, C00, C19 15 8 7480201 Công nghệ thông tin A00, A10, D84, K01 15 9 7580102 Kiến trúc cảnh quan H06, H08, V00, V01 15 10 7580201 Kỹ thuật xây dựng A00, A01, A10, A11 15 11 7720201 Dược học A00, A11, B00, D07 20 12 7720301 Điều dưỡng B00, C14, D07, D66 18 13 7810103 Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành A07, A08, C00, D01 15 Trên đây là toàn bộ nội dung điểm chuẩn của Trường ĐH Đại Nam năm 2022 và các năm trước đã được chúng tôi cập nhật đầy đủ và sớm nhất đến các bạn.
trường đại học đại nam điểm chuẩn