Kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường là : A. Li B. K C. Be D. Ba Đáp án đúng: C Tải trọn bộ tài liệu tự học tại đây Lời giải của Tự Học 365 Giải chi tiết: Li, K, Ba đều là kim loại kiềm nhóm IA, IIA có khả năng khử nước, Be không tác dụng với nước ở điều kiện thường => chọn C Các câu hỏi liên quan Ý kiến của bạn Các kim loại ở nhóm IA và IIA của bảng tuần hoàn (trừ Be, Mg) có tính khử mạnh, có thể khử được H 2 O ở nhiệt độ thường thành hiđro. Các kim loại còn lại có tính khử yếu hơn nên chỉ khử được H 2 O ở nhiệt độ cao như Fe, Zn, hoặc không khử được H 2 O như Ag, Au Vay Tiền Online Chuyển Khoản Ngay. CO khử oxit kim loạiỞ nhiệt độ cao khí CO khử được oxit nào sau đâyKhí CO không khử được chất nào sau đây được VnDoc biên soạn hướng dẫn bạn đọc trả lời câu hỏi liên quan đến nội dung tính chất hóa học của CO. Cũng như đưa ra các nội dung lý thuyết câu hỏi vận dụng liên quan. Mời các bạn tham CO không khử được chất nào sau đây ở nhiệt độ caoA. CaOB. CuOC. PbOD. ZnOĐáp án hướng dẫn giải chi tiết CO chỉ khử được những oxit của kim loại đứng sau Al trong dãy hoạt động hóa là oxit của kim loại đứng trước Al.=> CO không khử được án ATính chất hóa học của Cacbon Oxit 1. CO là oxit trung tínhỞ điều kiện thường, CO không phản ứng với nước, kiềm và CO là chất khửỞ nhiệt độ cao CO chỉ khử được những oxit của kim loại đứng sau Al trong dãy hoạt động hóa họcK, Na, Ba, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Ni, Sn, Pb, H, Cu, Hg, Ag, Pt, Au• CO khử CuO CO khử oxit đồngCOk + CuOr,đen Cur,đỏ + CO2k• CO khử Fe3O4 CO khử oxit sắt trong lò cao4COk + Fe3O4r 3Fer + 4CO2kCâu hỏi trắc nghiệm bài tập liên quan Câu 1. Ở nhiệt độ cao, khí CO khử được các oxit nào sau đâyA. Fe2O3 và CuOB. Al2O3 và CuOC. MgO và Fe2O3D. CaO và MgOCâu 2. Oxit kim loại bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao làA. K2OCâu 3. Dãy các oxit nào nào sau đây đều bị khử bởi khí CO ở nhiệt độ cao?A. Fe2O3, CuO, CuO, ZnO, CuO, Al2O3, CuO, PbO, 4. Cho khí CO dư đi qua hỗn hợp gồm CuO, Al2O3 và MgO nung nóng. Khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồmA. Cu, Al, Cu, Al, Cu, Al2O3, Cu, Al2O3, MgO..........................Trên đây VnDoc đã giới thiệu tới các bạn Khí CO không khử được chất nào sau đây. Để có thể nâng cao kết quả trong học tập, VnDoc xin giới thiệu tới các bạn học sinh tài liệu Giải bài tập Toán 11, Chuyên đề Hóa học 11, Giải bài tập Hoá học 11. Tài liệu học tập lớp 11 mà VnDoc tổng hợp và đăng tiện trao đổi, chia sẻ kinh nghiệm giảng dạy và học tập môn học THPT, VnDoc mời các bạn truy cập nhóm riêng dành cho lớp 11 sau Nhóm Tài liệu học tập lớp 11 để có thể cập nhật được những tài liệu mới nhất. Tất cả Lớp 12 Lớp 11 Lớp 10 Lớp 9 Lớp 8 Lớp 7 Lớp 6 Lớp 5 Lớp 4 Lớp 3 Lớp 2 Lớp 1 Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra dung dịch có một trường kiềm là Cho các kim loại sau K, Fe, Ba, Cu, Na, Ca, Ag, Li. Số kim loại tác dụng được với nước ở nhiệt độ thường là A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 1 Kim loại nào tan được trong nước ở ngay nhiệt độ thường và giải phóng khí hiđro?A. Zn B. Na C. Mg D. CuCâu 2 Nhóm kim loại nào có thể tác dụng với nước ở nhiệt độ thườngA. Cu, Ca, K, Ba B. Zn, Li, Na, Cu C. Ca, Mg, Li, Zn D. K, Na, Ca, BaCâu 3 Trong các kim loại sau, kim loại nào hoạt động mạnh nhấtA. Cu B. Al C. Pb D. BaCâu 4 Dãy các kim loại nào sau đây được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hoá học tăng dần?A. K,Mg,Cu,Al,Zn B. Cu, K, Mg, Al, Zn C. Cu,Zn,Al,Mg,K D. Mg, Cu,K, Al, Zn Câu 5 Sắp xếp các kim loại sau theo chiều hoạt động hoá học giảm dầnA. Ag, K, Fe, Zn, Cu, Al, K, Fe, Cu, Zn, K, Fe, Zn, Cu, Al, K, Al, Zn, Fe, Cu, 6 Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo tính hoạt động hóa học giảm dần?A. K, Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Sn, Pb, Ag, K, Na, Ca, Mg, Al, Zn, Fe, Sn, Pb, Au, K, Na, Ca, Al, Mg, Zn, Fe, Sn, Pb, Au, K, Na, Ca, Mg, Al, Fe, Zn, Sn, Pb, Ag, 7 Cho các kim loại Fe, Cu, Zn, Na, Ag, Sn, Pb, Al. Dãy kim loại nào sau đây được sắp xếp theo chiều tính kim loại tăng dần?A. Na; Al; Zn; Fe; Sn; Pb; Cu; Al; Na; Zn; Fe; Pb; Sn; Al; Ag; Cu; Pb; Sn; Fe; Zn; Al; Ag; Cu; Sn; Pb; Fe; Zn; Al; 8 Dãy kim loại không phản ứng với dung dịch HCl và H2SO4 loãng?A. Zn; Fe; Al B. Cu; Zn; Mg C. Cu; Ag; Hg D. Ba; Au; PtCâu 9 Cho kim loại X tác dụng với dung dịch H2SO4 tạo ra chất khí. X là kim loại nào?A. Fe B. Cu C. Ag D. Cả A, B, C đúngCâu 10 Cho các cặp sau, cặp nào xảy ra phản ứngA. Cu + ZnCl2 B. Zn + CuCl2 C. Ca + ZnCl2 D. Zn + ZnCl2Câu 11 Nhóm kim loại nào có thể tác dụng với nước ở nhiệt độ thườngA. Cu, Ca, K, Ba B. Zn, Li, Na, Cu C. Ca, Mg, Li, Zn D. K, Na, Ca, BaCâu 12 Caùc nhoùm kim loaïi naøo sau ñaây phaûn öùng vôùi HCl sinh ra khí H2A. Fe, Cu, K, Ag, Al, BaB. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, KC. Mg, K, Fe, Al, NaD. Zn, Cu, K, Mg, Ag, Al, BaCâu 13 Axit H2SO4 loãng phản ứng với tất cả các chất trong dãy chất nào sau đây?A. FeCl3, MgO, Cu, CaOH2B. NaOH, CuO, Ag, ZnC. MgOH2,CaO, K2SO3, NaClD. Al, Al2O3,FeOH2,BaCl2Câu 14 Các nhóm kim loại nào cho dưới đây thoả mãn điều kiện tất cả các kim loại đều tác dụng với dd axit HClA. Fe, Al, Ag, Zn, MgB. Al, Fe, Au, Mg, ZnC. Fe, Al, Ni, Zn, MgD. Zn, Mg, Cu, Al, AgCâu 15 Các nhóm kim loại nào cho dưới đây thoả mãn điều kiện tất cả các kim loại đều tác dụng với dung dịch axit H2SO4 loãngA. Fe, Al, Ag, Zn, MgB. Al, Fe, Au, Mg, ZnC. Fe, Al, Ni, Zn, MgD. Cả 2 nhóm A và C đều phản ứngCâu 16 Hãy xem xét các cặp chất sau đây,cặp chất nào có phản ứng? Không có phản ứng?A. Al và khí CloB. Al và HNO3 đặc nguộiC. Fe và H2SO4 đặc nguộiD. Fe và dung dịch CuNO32Câu 17 Nhôm và sắt không phản ứng vớiA . Dung dịch ba z Dung dịch HNO3 đặc, 18 Cho các cặp sau, cặp nào xảy ra phản ứngA. Cu + HClB. Al + H2SO4 ñaëc nguoäiC. Al + ZnCl2D. Fe + H2SO4 ñaëc nguoäiCâu 19 Kim loại nhôm không phản ứng với dung dịchA. AlCl3B. CuNO32c. AgNO3D. FeCl2Câu 20 Muối sắt III được tạo thành khi cho sắt tác dụng vớiA. khí Cl2 to cao B. H2SO4 loãng C. CuSO4 D. HClCâu 21 Phản ứng hóa học nào dưới đây không xảy ra?A. Mg + HCl  B. Pb + CuSO4  C. K + H2O  D. Ag và AlNO33 Câu 22 Kim loại Al tác dụng được với dung dịch A. MgNO32 B. CaNO32 C. KNO3 D. CuNO32 Câu 23 Dãy kim loại tác dụng được với dung dịch CuNO32 tạo thành Cu kim loại A. Al, Zn, Fe B. Zn, Pb, Au C. Mg, Fe, Ag D. Na, Mg, Al Câu 24 Cho các kim loại Ni, Fe, Cu, Zn. Số kim loại tác dụng được với dung dịch PbNO32 là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 25 Hợp chất MgSO4 có tên gọi đúng là A. Magie sunfit B. Magie sunfat C. Magie sunfurơ D. Magie sunfua Câu 26 Hiện tượng gì xảy ra khi cho một thanh đồng vào dung dịch H2SO4 loãng? A. Thanh đồng tan, khí không màu thoát ra. B. Thanh đồng tan, dung dịch chuyển màu xanh lam. C. Không có hiện tượng gì. D. Xuất hiện kết tủa trắng. Câu 27 Cho đinh sắt sạch vào ống nghiệm chứa dung dịch CuSO4. Hiện tượng quan sát được là A. Có khí bay lên, tạo kết của đỏ gạch. B. Đinh sắt bị mòn, có kết tủa đỏ gạch bám trên đinh sắt. C. Màu xanh nhạt dần, đinh sắt mòn, có kết tủa đỏ gạch. D. Không có hiện tượng gì. Câu 28 Ngâm một lá sắt đã dược làm sạch vào dung dịch CuSO4. Câu trả lời đúng là A. Màu xanh nhạt dần. B. Có kim loại màu đỏ gạch bám trên lá sắt. C. Lá sắt bị tan ra. D. Kết hợp A, B, C. Câu 29 Cho 6,5 gam kim loại kẽm vào dung dịch HCl dư. Khối lượng muối thu được là A. 13,6 gam B. 1,36 gam C. 20,4 gam D. 27,2 gam Câu 30 Cho 4,8 gam kim loại magie tác dụng vừa đủ với dd axit sunfuric. Thể tích khí hiđro thu được ở đktc A. 44,8 lít B. 4,48 lít C. 2,24 lít D. 22,4 lít Câu 31 Hòa tan 16,2 gam nhôm vào dung dịch H2SO4 dư. Khối lượng muối khan thu được là A. 102,6 gam B. 150 gam C. 145 gam D. 130,5 gam Câu 32 Trung hòa 200 ml dd H2SO4 1M bằng dung dịch NaOH 20%. Khối lượng dung dịch NaOH cần dùng là A. 100 gam B. 80 gam C. 90 gam D. 150 gam Câu 33 Cho 26 gam FeCl3 tác dụng với dung dịch NaOH 10%. Khối lượng dung dịch NaOH đem dùng là A. 192 gam B. 19,2 gam C. 30,2 gam D. 20 gam Câu 34 Cho 26 gam kẽm phản ứng vừa đủ với 200 gam dung dịch H2SO4. Nồng độ phầm trăm của H2SO4 đem dùng là A. 19,6% B. 15% C. 20% D. 25,6% Câu 35 Hòa tan 14 gam sắt vào 100 gam dd HCl vừa đủ. Nồng độ phần trăm của dung dịch HCl đã dùng là A. 7,5% B. 8% C. 18,25% D. 10% Ở nhiệt độ thường, kim loại kiềm thổ nào không khử được nước? A. Mg B. Be C. Ca D. Sr Đáp án B HD Ca, Sr, Ba tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch bazơ. Mg tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra MgOH2, tác dụng nhanh với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo thành MgO. Be không tác dụng với H2O dù ở nhiệt độ cao → Đáp án đúng là đáp án B Ở nhiệt độ thường, kim loại kiềm thổ nào không khử được nước? Đáp án B HD Ca, Sr, Ba tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo thành dung dịch bazơ. Mg tác dụng với nước ở nhiệt độ thường tạo ra MgOH2, tác dụng nhanh với hơi nước ở nhiệt độ cao tạo thành MgO. Be không tác dụng với H2O dù ở nhiệt độ cao → Đáp án đúng là đáp án B Trần Thị Tú Anh Be không phản ứng ở mọi điều kiện . 5/6/2016 . 06/06/2016 Trần Mạnh Đạt à màng MgOH2 24/1/2016 . 25/01/2016 Trần Mạnh Đạt Mg có tác dụng nhưng ngay lập tức tạo màng oxit kết tủa,chứ k phải là k phản ứng 24/1/2016 . 25/01/2016 ............... cô dạy Be VS Mg mà -_- . 19/1/2016 . 20/01/2016 tienpro97 đù . 4/3/2015 . 05/03/2015 Vods ôi...nước lũ dâng cao !!! . 3/2/2015 . 04/02/2015 Con gà xã hội đắng à mà thôi . 16/1/2015 . 17/01/2015 lương minh hoàng đệt đọc ko kĩ đề quên là Mg pư chậm V sai ngu quá . 16/11/2014 . 17/11/2014 Gà Be ko pư tí nào. Mg pư rất chậm coi như ko . 16/11/2014 . 17/11/2014 Mỵ Mỵ Siu Nhân Mg chứ . 15/11/2014 . 16/11/2014 Câu hỏi Kim loại không khử được nước dù ở nhiệt độ cao là A. Mg B. Na C. Ca D. Ag Cho các phát biểu sau 1 Các kim loại như Cu, Fe, Mg và Zn đều được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện 2 Cho Na dư vào dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa hai muối 3 Các kim loại như Mg, Fe, Ca và Cu đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag 4 Ở nhiệt độ cao, Mg khử được nước tạo thành MgO 5 Các kim loại như Na, Ca, Al và K đều được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy Số phát biểu đúng là A. 2 B. 3 C. 1 D. 4Đọc tiếp Xem chi tiết Cho các phát biểu sau 1 Các kim loại như Cu, Fe, Mg và Zn đều được điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện. 2 Cho Na dư vào dung dịch FeCl3, thu được dung dịch chứa hai muối. 3 Các kim loại như Mg, Fe, Ca và Cu đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag. 4 Ở nhiệt độ cao, Mg khử được nước tạo thành MgO. 5 Các kim loại như Na, Ca, Al và K đều được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy. Số phát biểu đúng là. A. 2 B. 3 C. 1 D. 4Đọc tiếp Xem chi tiết Cho các phát biểu sau a Các oxit của kim loại kiềm thổ đều phản ứng với CO để tạo kim loại. b Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy. c Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag. d Khi cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư không thu được kim loại sắt. e Nhôm là kim loại nhẹ, dẫn điện và dẫn nhiệt tốt, khó kéo dài và dát mỏng. g Hợp kim Na – K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong phản ứng hạt nhân. Số phát biểu sai là ...Đọc tiếp Xem chi tiết Cho các phát biểu sau a. Các oxi của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại. b. Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy. c. Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag. d. Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe. A. 1. B. 2. C. 3. D. tiếp Xem chi tiết Cho các phát biểu sau a Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại. b Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy. c Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag. d Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe. Số phát biểu đúng là A. 1 B. 3 C. 4 D. 2Đọc tiếp Xem chi tiết Cho các phát biểu sau a. Các oxit của kim loại kiềm thổ phản ứng với CO tạo thành kim loại. b. Các kim loại Ca, Fe, Al và Na chỉ điều chế được bằng phương pháp điện phân nóng chảy. c. Các kim loại Mg, K và Fe đều khử được ion Ag+ trong dung dịch thành Ag. d. Cho Mg vào dung dịch FeCl3 dư, không thu được Fe. Số phát biểu đúng là A. 1 B. 2 C. 3 D. 4Đọc tiếp Xem chi tiết Cho các phát biểu sau 1. Các kim loại natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường. 2. Kim loại Magie không thể tác dụng với nước dù ở nhiệt độ cao. 3. Có thể dùng Na2CO3 để loại cả độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu của nước. 4. Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs. 5. Thạch cao sống dùng bó bột, nặn tượng. 6. Kim loại Na, K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân. Số phát biểu không đúng là A. 1. B. 2...Đọc tiếp Xem chi tiết Có các nhận xét sau 1. Các kim loại Na và Ba đều là kim loại nhẹ. 2. Độ cứng của Cr Al. 3. Cho K vào dung dịch CuSO4 tạo được Cu. 4. Về độ dẫn điện Ag Cu Al 5. Có thể điều chế Mg bằng cách cho khí CO khử MgO ở nhiệt độ cao. Số nhận xét đúng là A. 5 B. 2 C. 4. D. 3Đọc tiếp Xem chi tiết Cho các phát biểu sau 1 Các kim loại natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở điều kiện thường. 2 Kim loại Magie không thể tác dụng với nước dù ở nhiệt độ cao. 3 Có thể dùng Na2CO3 để loại cả độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu của nước. 4 Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs. 5 Thạch cao sống dùng bó bột, nặn tượng. 6 Kim loại Na, K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong lò phản ứng hạt nhân. Số phát biểu không đúng là A. 1. B. 2. C. 3. D. 4...Đọc tiếp Xem chi tiết

kim loại không khử được nước ở nhiệt độ thường